1Danh từ
- cháu trai (con của anh, em trai)
Ví dụ
Wǒ gěi xiǎo zhízi mǎi le yí jiàn wánjù.
Tôi mua cho đứa cháu trai một món đồ chơi.
Tā de zhízi jīnnián gānggāng kǎoshàng dàxué.
Cháu trai của anh ấy năm nay vừa thi đỗ đại học.
Chūnjié de shíhou, zhízi lái gěi wǒ bàinián le.
Dịp Tết, cháu trai đã đến chúc Tết tôi.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弟兄或其他同辈男性亲属的儿子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
侄子 và 外甥
侄子 là cháu trai gọi bằng bác/chú (con của anh/em trai), còn con của chị/em gái thì gọi là 外甥 (wàisheng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
