1Danh từ
- thám tử
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng sījiā zhēntàn.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một thám tử tư.
Zhè bù zhēntàn xiǎoshuō qíngjié diēdàng-qǐfú, fēicháng xīyǐn rén.
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tình tiết thăng trầm lôi cuốn, rất hấp dẫn.
Fú'ěrmósī shì shìjiè shang zuì zhùmíng de zhēntàn zhī yī.
Sherlock Holmes là một trong những thám tử nổi tiếng nhất thế giới.
2Động từ
- dò la
- thám thính
Ví dụ
Jǐngfāng pài rén ànzhōng zhēntàn díqíng.
Cảnh sát phái người bí mật thám thính tình hình đối phương.
Tāmen shìtú zhēntàn chū duìshǒu de shāngyè mìmì.
Họ tìm cách dò la bí mật kinh doanh của đối thủ.
Biànyī jǐngchá zhèngzài fùjìn zhēntàn xiànsuǒ.
Cảnh sát mặc thường phục đang thám thính manh mối ở gần đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
暗中探寻机密或调查案情的人;也指探听调查。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
侦探 + danh từ (小说/电影/故事)
Làm định ngữ mang nghĩa 'trinh thám'. VD: 侦探故事 – câu chuyện trinh thám.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
