Chuyển đến nội dung
侦探偵探

zhēntàn

Hán Việt: TRINH THÁM

HSK7–9Lượng từ: 个、位、名

1Danh từ

  1. thám tử

Ví dụ

  1. 他从小就梦想成为一名私家侦探。

    Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng sījiā zhēntàn.

    Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một thám tử tư.

  2. 这部侦探小说情节跌宕起伏,非常吸引人。

    Zhè bù zhēntàn xiǎoshuō qíngjié diēdàng-qǐfú, fēicháng xīyǐn rén.

    Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tình tiết thăng trầm lôi cuốn, rất hấp dẫn.

  3. 福尔摩斯是世界上最著名的侦探之一。

    Fú'ěrmósī shì shìjiè shang zuì zhùmíng de zhēntàn zhī yī.

    Sherlock Holmes là một trong những thám tử nổi tiếng nhất thế giới.

2Động từ

  1. dò la
  2. thám thính

Ví dụ

  1. 警方派人暗中侦探敌情。

    Jǐngfāng pài rén ànzhōng zhēntàn díqíng.

    Cảnh sát phái người bí mật thám thính tình hình đối phương.

  2. 他们试图侦探出对手的商业秘密。

    Tāmen shìtú zhēntàn chū duìshǒu de shāngyè mìmì.

    Họ tìm cách dò la bí mật kinh doanh của đối thủ.

  3. 便衣警察正在附近侦探线索。

    Biànyī jǐngchá zhèngzài fùjìn zhēntàn xiànsuǒ.

    Cảnh sát mặc thường phục đang thám thính manh mối ở gần đây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 私家侦探 sījiā zhēntànthám tử tư
  • 侦探小说 zhēntàn xiǎoshuōtiểu thuyết trinh thám
  • 著名侦探 zhùmíng zhēntànthám tử nổi tiếng
  • 侦探案情 zhēntàn ànqíngdò la tình tiết vụ án

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

暗中探寻机密或调查案情的人;也指探听调查。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

侦探 + danh từ (小说/电影/故事)

Làm định ngữ mang nghĩa 'trinh thám'. VD: 侦探故事 – câu chuyện trinh thám.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

侦
探

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1