1Động từ
- đi theo
- theo sau
Ví dụ
2Phó từ
- tiếp theo đó
- ngay sau đó
Ví dụ
Kàndào dàjiā xiào le, tā yě gēnzhe xiào le qǐlái.
Thấy mọi người cười, anh ấy cũng cười theo ngay.
Tīng wán zhè gè hǎo xiāoxi, dàjiā gēnzhe huānhū qǐlái.
Nghe xong tin vui này, mọi người lập tức hò reo theo.
Qiánmiàn de rén tíngxià, hòumiàn de rén yě gēnzhe tíngxià le.
Người phía trước dừng lại, người phía sau cũng liền dừng lại theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟随在后面;亦表示随即、紧接着发生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟着 + đối tượng + động từ
làm theo hành động của ai đó. VD: 跟着老师念生词。– Đọc từ mới theo cô giáo.
động từ/phân câu 1,也跟着 + động từ 2
hành động 2 xảy ra theo ngay sau hành động 1. VD: 他一走,别人也跟着走了。– Anh ấy vừa đi, người khác cũng đi theo luôn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
