Chuyển đến nội dung
跟着

gēnzhe

Hán Việt: CÂN TRỨ

HSK3

1Động từ

  1. đi theo
  2. theo sau

Ví dụ

  1. 请大家跟着我走,不要走散了。

    Qǐng dàjiā gēnzhe wǒ zǒu, bùyào zǒu sàn le.

    Mọi người hãy đi theo tôi, đừng đi lạc nhé.

  2. 小狗一直跟着主人在公园里跑。

    Xiǎogǒu yìzhí gēnzhe zhǔrén zài gōngyuán lǐ pǎo.

    Chú chó nhỏ luôn chạy theo sau chủ ở trong công viên.

  3. 他跟着老师读课文。

    Tā gēnzhe lǎoshī dú kèwén.

    Cậu ấy đọc bài khóa theo thầy giáo.

2Phó từ

  1. tiếp theo đó
  2. ngay sau đó

Ví dụ

  1. 看到大家笑了,他也跟着笑了起来。

    Kàndào dàjiā xiào le, tā yě gēnzhe xiào le qǐlái.

    Thấy mọi người cười, anh ấy cũng cười theo ngay.

  2. 听完这个好消息,大家跟着欢呼起来。

    Tīng wán zhè gè hǎo xiāoxi, dàjiā gēnzhe huānhū qǐlái.

    Nghe xong tin vui này, mọi người lập tức hò reo theo.

  3. 前面的人停下,后面的人也跟着停下了。

    Qiánmiàn de rén tíngxià, hòumiàn de rén yě gēnzhe tíngxià le.

    Người phía trước dừng lại, người phía sau cũng liền dừng lại theo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跟着学 gēnzhe xuéhọc theo
  • 跟着走 gēnzhe zǒuđi theo
  • 跟着念 gēnzhe niànđọc theo
  • 跟着一起 gēnzhe yìqǐcùng theo với

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跟随在后面;亦表示随即、紧接着发生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟着 + đối tượng + động từ

làm theo hành động của ai đó. VD: 跟着老师念生词。– Đọc từ mới theo cô giáo.

động từ/phân câu 1,也跟着 + động từ 2

hành động 2 xảy ra theo ngay sau hành động 1. VD: 他一走,别人也跟着走了。– Anh ấy vừa đi, người khác cũng đi theo luôn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跟
着

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1