1Danh từ
- cửa hàng tiện lợi
Ví dụ
Wǒ jiā lóu xià yǒu yì jiā èrshísì xiǎoshí biànlìdiàn.
Dưới tầng nhà tôi có một cửa hàng tiện lợi mở 24 giờ.
Shēnyè rúguǒ è le, kěyǐ qù jiējǐao de biànlìdiàn mǎi diǎn chī de.
Đêm muộn nếu đói, có thể ra cửa hàng tiện lợi ở góc phố mua chút đồ ăn.
Biànlìdiàn lǐ de shāngpǐn zhǒnglèi hěn qíquán.
Các loại hàng hóa trong cửa hàng tiện lợi rất đầy đủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
销售日常生活用品的小型零售商店。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一家 + 便利店
lượng từ thông dụng dùng cho '便利店' là 家. VD: 这条街上有三家便利店。– Trên con phố này có ba cửa hàng tiện lợi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
