1Danh từ
- sự tu dưỡng
- trình độ tu dưỡng văn hóa hoặc đạo đức
Ví dụ
Tā shuōhuà hěn yǒu lǐmào, fēicháng yǒu xiūyǎng.
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự, vô cùng có tu dưỡng.
Yuèdú yōuxiù wénxué zuòpǐn nénggòu tígāo gèrén de rénwén xiūyǎng.
Đọc các tác phẩm văn học xuất sắc có thể nâng cao tu dưỡng nhân văn của mỗi người.
Tā suīrán xuéshí yuānbó, dàn quēfá zuòrén de jīběn xiūyǎng.
Tuy học vấn uyên bác nhưng anh ta lại thiếu sự tu dưỡng đạo đức làm người cơ bản.
2Động từ
- tu dưỡng
- rèn luyện bản thân
Ví dụ
修养身心
xiūyǎng shēnxīn
tu dưỡng thân tâm
Wǒmen yào búduàn xiūyǎng zìjǐ de dàodé pǐnzhì.
Chúng ta cần không ngừng tu dưỡng phẩm chất đạo đức của bản thân.
Gǔrén jiǎngjiu tōngguò jìngzuò lái xiūyǎng pǐnxìng.
Người xưa chú trọng việc thông qua tĩnh tọa để rèn luyện tu dưỡng phẩm tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指理论、知识、艺术、思想等方面的一定水平;也指提高道德品行、知识技能等方面的努力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提高 / 加强 + 修养
Nâng cao hoặc tăng cường mức độ rèn luyện phẩm chất/văn hóa. VD: 我们要加强艺术修养。– Chúng ta cần nâng cao trình độ cảm thụ nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
