Chuyển đến nội dung
修养修養

xiūyǎng

Hán Việt: TU DƯỠNG

HSK7–9

1Danh từ

  1. sự tu dưỡng
  2. trình độ tu dưỡng văn hóa hoặc đạo đức

Ví dụ

  1. 他说话很有礼貌,非常有修养。

    Tā shuōhuà hěn yǒu lǐmào, fēicháng yǒu xiūyǎng.

    Anh ấy nói chuyện rất lịch sự, vô cùng có tu dưỡng.

  2. 阅读优秀文学作品能够提高个人的人文修养。

    Yuèdú yōuxiù wénxué zuòpǐn nénggòu tígāo gèrén de rénwén xiūyǎng.

    Đọc các tác phẩm văn học xuất sắc có thể nâng cao tu dưỡng nhân văn của mỗi người.

  3. 他虽然学识渊博,但缺乏做人的基本修养。

    Tā suīrán xuéshí yuānbó, dàn quēfá zuòrén de jīběn xiūyǎng.

    Tuy học vấn uyên bác nhưng anh ta lại thiếu sự tu dưỡng đạo đức làm người cơ bản.

2Động từ

  1. tu dưỡng
  2. rèn luyện bản thân

Ví dụ

  1. 修养身心

    xiūyǎng shēnxīn

    tu dưỡng thân tâm

  2. 我们要不断修养自己的道德品质。

    Wǒmen yào búduàn xiūyǎng zìjǐ de dàodé pǐnzhì.

    Chúng ta cần không ngừng tu dưỡng phẩm chất đạo đức của bản thân.

  3. 古人讲究通过静坐来修养品性。

    Gǔrén jiǎngjiu tōngguò jìngzuò lái xiūyǎng pǐnxìng.

    Người xưa chú trọng việc thông qua tĩnh tọa để rèn luyện tu dưỡng phẩm tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 道德修养 dàodé xiūyǎngtu dưỡng đạo đức
  • 文化修养 wénhuà xiūyǎngtrình độ văn hóa, hiểu biết
  • 有修养 yǒu xiūyǎngcó văn hóa, có giáo dưỡng
  • 缺乏修养 quēfá xiūyǎngthiếu tu dưỡng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指理论、知识、艺术、思想等方面的一定水平;也指提高道德品行、知识技能等方面的努力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提高 / 加强 + 修养

Nâng cao hoặc tăng cường mức độ rèn luyện phẩm chất/văn hóa. VD: 我们要加强艺术修养。– Chúng ta cần nâng cao trình độ cảm thụ nghệ thuật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

修
养

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1