Chuyển đến nội dung
退回

tuìhuí

Hán Việt: THOÁI HỒI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. trả lại
  2. gửi trả
  3. quay trở lại
  4. lùi lại chỗ cũ

Ví dụ

  1. 这件衣服尺码不对,我打算退回去。

    Zhè jiàn yīfu chǐmǎ bù duì, wǒ dǎsuàn tuìhuí qu.Bộ quần áo này không đúng cỡ, tôi định gửi trả lại.

  2. 洪水退回了河道。

    Hóngshuǐ tuìhuí le hédào.Nước lũ đã rút trở lại lòng sông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 退回原处 tuìhuí yuánchùquay về chỗ cũ
  • 退回货物 tuìhuí huòwùtrả lại hàng hóa
  • 退回信件 tuìhuí xìnjiàntrả lại thư từ
  • 被退回 bèi tuìhuíbị trả lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把送来或借来的东西送还;退回原处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 退回 (给……)

Trả lại vật gì (cho ai).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

退
回

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1