1Tính từ
- quật cường
- ương bướng
- cứng cỏi
Ví dụ
Jǐnguǎn yù dào zhūduō kùnnan, tā yīrán xìnggé juéjiàng, bù kěn fúshū.
Dù gặp nhiều khó khăn, cô ấy vẫn giữ tính cách quật cường, không chịu nhận thua.
Tā yǎnshén lǐ tòulù chū yì gǔ juéjiàng de guāngmáng.
Trong ánh mắt anh ấy toát lên một vẻ quật cường cứng cỏi.
Nǎpà shòu le wěiqu, juéjiàng de tā yě rěnzhe bù diào yì dī yǎnlèi.
Cho dù chịu uất ức, người ương bướng như cậu ấy cũng nén lại không rơi một giọt nước mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
刚强不屈,也指固执。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
倔强的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả tính khí, biểu cảm cứng cỏi, không chịu khuất phục. VD: 倔强的脾气 (Juéjiàng de píqi – tính khí quật cường).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
