Chuyển đến nội dung
偏离偏離

piānlí

Hán Việt: THIÊN LY

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. lệch khỏi
  2. chệch khỏi
  3. sai lệch

Ví dụ

  1. 轮船偏离了原来的航线。

    Lúnchuán piānlí le yuánlái de hángxiàn.Tàu thủy đã chệch khỏi tuyến đường biển ban đầu.

  2. 讨论时请不要偏离今天的主题。

    Tǎolùn shí qǐng bùyào piānlí jīntiān de zhǔtí.Khi thảo luận xin đừng chệch khỏi chủ đề ngày hôm nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偏离轨道 piānlí guǐdàochệch khỏi quỹ đạo
  • 偏离方向 piānlí fāngxiànglệch hướng
  • 偏离主题 piānlí zhǔtílạc đề, chệch chủ đề
  • 严重偏离 yánzhòng piānlísai lệch nghiêm trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因偏差而离开正确的方向或轨道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偏离 + 航线/轨道/主题/目标

biểu thị việc rời xa phương hướng hoặc tiêu chuẩn ban đầu. VD: 偏离路线 – lệch khỏi lộ trình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偏
离

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1