1Động từ
- tuyên truyền
- quảng bá
Ví dụ
Gōngsī zhèngzài dàlì xuānchuán xīn chǎnpǐn.
Công ty đang ra sức tuyên truyền quảng bá sản phẩm mới.
Wǒmen yào zài shèqū lǐ xuānchuán fánghuǒ zhīshi.
Chúng ta cần tuyên truyền kiến thức phòng cháy trong khu dân cư.
Zhè bù diànyǐng shàngyìng qián zuò le dàliàng xuānchuán.
Bộ phim này trước khi công chiếu đã làm rất nhiều công tác quảng bá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对大众讲解说明,进行引导和传播,使其了解并赞同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大力/广泛 + 宣传 + nội dung
Tuyên truyền mạnh mẽ/rộng rãi về nội dung gì đó. VD: 广泛宣传环保理念。– Tuyên truyền rộng rãi quan niệm bảo vệ môi trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
