Chuyển đến nội dung
目标目標

mùbiāo

Hán Việt: MỤC TIÊU

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mục tiêu
  2. đích hướng tới

Ví dụ

  1. 我们要为了自己的目标而努力奋斗。

    Wǒmen yào wèile zìjǐ de mùbiāo ér nǔlì fèndòu.

    Chúng ta phải nỗ lực phấn đấu vì mục tiêu của bản thân.

  2. 他今年的目标是考过HSK五级。

    Tā jīnnián de mùbiāo shì kǎoguò HSK wǔ jí.

    Mục tiêu năm nay của anh ấy là thi đỗ HSK cấp 5.

  3. 定下一个明确的目标,才能更有动力。

    Dìng xià yí gè míngquè de mùbiāo, cái néng gèng yǒu dònglì.

    Đặt ra một mục tiêu rõ ràng thì mới có thêm nhiều động lực.

  4. 我们今天的目标就是在天黑之前登上山顶。

    Wǒmen jīntiān de mùbiāo jiù shì zài tiān hēi zhīqián dēngshàng shāndǐng.

    Mục tiêu hôm nay của chúng ta là leo lên đỉnh núi trước khi trời tối.

  5. 一个人如果没有明确的目标,生活就会失去方向。

    Yí ge rén rúguǒ méiyǒu míngquè de mùbiāo, shēnghuó jiù huì shīqù fāngxiàng.

    Một người nếu không có mục tiêu rõ ràng, cuộc sống sẽ mất đi phương hướng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实现目标 shíxiàn mùbiāothực hiện mục tiêu
  • 确定目标 quèdìng mùbiāoxác định mục tiêu
  • 明确目标 míngquè mùbiāomục tiêu rõ ràng
  • 奋斗目标 fèndòu mùbiāomục tiêu phấn đấu
  • 达成目标 dáchéng mùbiāođạt được mục tiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

想要达到的境地或标准。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为了 + 目标 + động từ

Vì mục tiêu làm việc gì đó. VD: 为了实现目标,他每天都很努力。– Để thực hiện mục tiêu, ngày nào anh ấy cũng rất nỗ lực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

目
标

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1