1Danh từ
- mục tiêu
- đích hướng tới
Ví dụ
Wǒmen yào wèile zìjǐ de mùbiāo ér nǔlì fèndòu.
Chúng ta phải nỗ lực phấn đấu vì mục tiêu của bản thân.
Tā jīnnián de mùbiāo shì kǎoguò HSK wǔ jí.
Mục tiêu năm nay của anh ấy là thi đỗ HSK cấp 5.
Dìng xià yí gè míngquè de mùbiāo, cái néng gèng yǒu dònglì.
Đặt ra một mục tiêu rõ ràng thì mới có thêm nhiều động lực.
Wǒmen jīntiān de mùbiāo jiù shì zài tiān hēi zhīqián dēngshàng shāndǐng.
Mục tiêu hôm nay của chúng ta là leo lên đỉnh núi trước khi trời tối.
Yí ge rén rúguǒ méiyǒu míngquè de mùbiāo, shēnghuó jiù huì shīqù fāngxiàng.
Một người nếu không có mục tiêu rõ ràng, cuộc sống sẽ mất đi phương hướng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
想要达到的境地或标准。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为了 + 目标 + động từ
Vì mục tiêu làm việc gì đó. VD: 为了实现目标,他每天都很努力。– Để thực hiện mục tiêu, ngày nào anh ấy cũng rất nỗ lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
