1Tính từ
- xa xôi hẻo lánh
- hẻo lánh
Ví dụ
Zhèlǐ shì yí ge piānyuǎn de xiǎoshāncūn.
Đây là một ngôi làng miền núi xa xôi hẻo lánh.
Xǔduō zhìyuànzhě qiánwǎng piānyuǎn dìqū zhījiào.
Nhiều tình nguyện viên đã đến các vùng xa xôi hẻo lánh để dạy học tình nguyện.
Jǐnguǎn jiāotōng bú biàn, zhège piānyuǎn de dìfang què fēngjǐng yōuměi.
Dù giao thông không thuận tiện nhưng nơi xa xôi này phong cảnh lại rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
偏僻而遥远。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
地处 + 偏远
Diễn đạt vị trí địa lý nằm ở nơi xa xôi, hẻo lánh.
偏远 + 的 + 名词
Làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ nơi chốn, khu vực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
