Chuyển đến nội dung
停车场停車場

tíngchēchǎng

Hán Việt: ĐÌNH XA TRƯỜNG

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、处

1Danh từ

  1. bãi đỗ xe
  2. bãi giữ xe

Ví dụ

  1. 商场地下有一个很大的停车场。

    Shāngchǎng dìxià yǒu yí gè hěn dà de tíngchēchǎng.Dưới tầng hầm trung tâm thương mại có một bãi đỗ xe rất lớn.

  2. 我们在停车场门口碰面吧。

    Wǒmen zài tíngchēchǎng ménkǒu pèngmiàn ba.Chúng mình gặp nhau ở cổng bãi đỗ xe nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地下停车场 dìxià tíngchēchǎngbãi đỗ xe dưới tầng hầm
  • 露天停车场 lùtiān tíngchēchǎngbãi đỗ xe ngoài trời
  • 收费停车场 shōufèi tíngchēchǎngbãi đỗ xe có thu phí
  • 免费停车场 miǎnfèi tíngchēchǎngbãi đỗ xe miễn phí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专供停放车辆的场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把车停在 + 停车场

Đỗ xe vào bãi đỗ xe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

停
车
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1