Chuyển đến nội dung
偷听偷聽

tōutīng

Hán Việt: THÂU THÍNH

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. nghe lén
  2. nghe trộm

Ví dụ

  1. 偷听别人讲话是不礼貌的。

    Tōutīng biérén jiǎnghuà shì bù lǐmào de.Nghe lén người khác nói chuyện là mất lịch sự.

  2. 他躲在门后偷听他们谈话。

    Tā duǒ zài ménhòu tōutīng tāmen tánhuà.Anh ấy trốn sau cửa nghe lén họ nói chuyện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偷听电话 tōutīng diànhuànghe lén điện thoại
  • 暗中偷听 ànzhōng tōutīnglén lút nghe trộm
  • 被偷听 bèi tōutīngbị nghe lén
  • 偷听谈话 tōutīng tánhuànghe lén cuộc trò chuyện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

暗中探听别人说话。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偷听 + tân ngữ

nghe lén ai đó hoặc nội dung gì. VD: 偷听秘密。– Nghe lén bí mật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偷
听

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1