1Danh từ
- đĩa CD
- đĩa quang
- đĩa DVD
- đĩa CD, DVD
Ví dụ
Zhè zhāng guāngpán lǐ bǎocún zhe hěn duō zhēnguì de zhàopiàn.
Chiếc đĩa CD này lưu giữ rất nhiều bức ảnh quý giá.
Zhè shì yì zhāng Yīngyǔ guāngpán.
Đây là một chiếc đĩa tiếng Anh.
Tā bǎ zhòngyào de gōngzuò shùjù kèlù dào le guāngpán shang.
Anh ấy đã ghi những dữ liệu công việc quan trọng vào đĩa CD.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用激光技术存储信息的圆盘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 内容 + 刻录在/到 + 光盘上
Mẫu câu chữ 把 biểu thị hành động ghi dữ liệu vào đĩa quang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
