Chuyển đến nội dung
免得

miǎnde

Hán Việt: MIỄN ĐẮC

HSK7–9

1Liên từ

  1. đỡ phải
  2. tránh khỏi
  3. để khỏi
  4. đỡ phải, tránh khỏi, kẻo
  5. để tránh, đỡ phải

Ví dụ

  1. 你把要买的东西记下来,免得忘了。

    Nǐ bǎ yào mǎi de dōngxi jì xiàlái, miǎnde wàng le.

    Cậu ghi lại những đồ cần mua đi, để khỏi bị quên.

  2. 出门多带件衣服,免得着凉感冒。

    Chūmén duō dài jiàn yīfu, miǎnde zháoliáng gǎnmào.

    Ra ngoài nhớ mang thêm cái áo, đỡ phải bị nhiễm lạnh cảm cúm.

  3. 你最好提前预约,免得到了那里白跑一趟。

    Nǐ zuìhǎo tíqián yùyuē, miǎnde dào le nàlǐ báipǎo yí tàng.

    Tốt nhất bạn nên hẹn trước, tránh đến nơi lại công cốc.

  4. 你最好提前出门,免得路上堵车迟到。

    Nǐ zuì hǎo tíqián chūmén, miǎnde lùshang dǔchē chídào.

    Cậu nên ra ngoài sớm một chút, tránh bị tắc đường mà muộn.

  5. 出门带把伞吧,免得淋湿感冒。

    Chūmén dài bǎ sǎn ba, miǎnde línshī gǎnmào.

    Ra ngoài mang theo cây dù đi, đỡ bị dính mưa cảm lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 免得后悔 miǎnde hòuhuǐđỡ phải hối hận
  • 免得麻烦 miǎnde máfanđỡ rắc rối
  • 免得耽误 miǎnde dānwùđể khỏi lỡ dở
  • 免得发生意外 miǎnde fāshēng yìwàiđể khỏi xảy ra sự cố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以免;省得。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Mệnh đề 1, 免得 + Mệnh đề 2

Liên từ nối hai phân câu, vế sau nêu ra kết quả tiêu cực cần tránh né thông qua hành động ở vế trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

免
得

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1