1Liên từ
- đỡ phải
- tránh khỏi
- để khỏi
- đỡ phải, tránh khỏi, kẻo
- để tránh, đỡ phải
Ví dụ
Nǐ bǎ yào mǎi de dōngxi jì xiàlái, miǎnde wàng le.
Cậu ghi lại những đồ cần mua đi, để khỏi bị quên.
Chūmén duō dài jiàn yīfu, miǎnde zháoliáng gǎnmào.
Ra ngoài nhớ mang thêm cái áo, đỡ phải bị nhiễm lạnh cảm cúm.
Nǐ zuìhǎo tíqián yùyuē, miǎnde dào le nàlǐ báipǎo yí tàng.
Tốt nhất bạn nên hẹn trước, tránh đến nơi lại công cốc.
Nǐ zuì hǎo tíqián chūmén, miǎnde lùshang dǔchē chídào.
Cậu nên ra ngoài sớm một chút, tránh bị tắc đường mà muộn.
Chūmén dài bǎ sǎn ba, miǎnde línshī gǎnmào.
Ra ngoài mang theo cây dù đi, đỡ bị dính mưa cảm lạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以免;省得。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Mệnh đề 1, 免得 + Mệnh đề 2
Liên từ nối hai phân câu, vế sau nêu ra kết quả tiêu cực cần tránh né thông qua hành động ở vế trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
