Chuyển đến nội dung
免税免稅

miǎnshuì

Hán Việt: MIỄN THUẾ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. miễn thuế

Ví dụ

  1. 他在机场免税店买了一瓶香水。

    Tā zài jīchǎng miǎnshuìdiàn mǎile yì píng xiāngshuǐ.Anh ấy đã mua một chai nước hoa ở cửa hàng miễn thuế tại sân bay.

  2. 政府对这项进口商品实行免税政策。

    Zhèngfǔ duì zhè xiàng jìnkǒu shāngpǐn shíxíng miǎnshuì zhèngcè.Chính phủ áp dụng chính sách miễn thuế đối với mặt hàng nhập khẩu này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 免税店 miǎnshuìdiàncửa hàng miễn thuế
  • 免税商品 miǎnshuì shāngpǐnhàng hóa miễn thuế
  • 免税政策 miǎnshuì zhèngcèchính sách miễn thuế
  • 免税额度 miǎnshuì édùhạn mức miễn thuế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

免除应缴纳的税款。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……实行免税

áp dụng miễn thuế đối với đối tượng nào. VD: 对农产品实行免税。– Miễn thuế đối với nông sản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

免
税

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1