1Danh từ
- cửa hàng
Ví dụ
Cửa hàng mở cửa lúc chín giờ.
Zhè jiā shāngdiàn de dōngxi hěn piányi.
Đồ của cửa hàng này rất rẻ.
Wǒ māma zài shāngdiàn gōngzuò.
Mẹ tôi làm việc ở cửa hàng.
Wǒmen qù shāngdiàn kànkan yīfu ba.
Chúng mình đến cửa hàng xem quần áo đi.
Zhè ge shāngdiàn hěn dà.
Cửa hàng này rất to.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在室内出售商品的店铺。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 商店 + 买东西
Đi cửa hàng mua sắm. VD: 我去商店买水。– Tôi đi cửa hàng mua nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “商店” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
