Chuyển đến nội dung
全心全意

quánxīn-quányì

Hán Việt: TOÀN TÂM TOÀN Ý

Thành ngữ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. hết lòng hết dạ
  2. toàn tâm toàn ý

Ví dụ

  1. 我们要全心全意为人民服务。

    Wǒmen yào quánxīn-quányì wèi rénmín fúwù.Chúng ta phải toàn tâm toàn ý phục vụ nhân dân.

  2. 母亲全心全意地照顾着生病的孩子。

    Mǔqīn quánxīn-quányì de zhàogùzhe shēngbìng de háizi.Người mẹ toàn tâm toàn ý chăm sóc đứa con bị ốm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全心全意为人民服务 quánxīn-quányì wèi rénmín fúwùhết lòng phục vụ nhân dân
  • 全心全意地投入 quánxīn-quányì de tóurùtoàn tâm toàn ý dốc sức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

投入全部心思和精力,毫无保留。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

全心全意 + 地 + 动词

Làm gì với tất cả tấm lòng và sự tận tụy, không phân tâm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

全
心
全
意

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1