1Danh từ
- công dân
Ví dụ
Měi gè gōngmín dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ.
Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật.
Xiànfǎ bǎozhàng gōngmín de jīběn quánlì hé zìyóu.
Hiến pháp bảo đảm các quyền và tự do cơ bản của công dân.
Zuòwéi yì míng gōngmín, wǒmen yǒu fú bīngyì de yìwù.
Là một công dân, chúng ta có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ quân sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有一国国籍,并依据该国宪法和法律享有权利和承担义务的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + (一名) + 公民……
với tư cách là một công dân... VD: 作为公民,我们要爱护公共设施。– Là công dân, chúng ta phải giữ gìn cơ sở vật chất công cộng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “公民” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
