1Danh từ
- công ích
- lợi ích chung
Ví dụ
Tā rèxīn yú shèhuì gōngyì shìyè.
Anh ấy rất nhiệt tình với các sự nghiệp công ích xã hội.
Zhè jiā gōngsī měinián dōu huì jǔbàn gōngyì huódòng.
Công ty này mỗi năm đều tổ chức hoạt động công ích.
Hěn duō míngxīng cānyù le zhè cì gōngyì juānkuǎn.
Nhiều ngôi sao đã tham gia đợt quyên góp từ thiện công ích lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公共的利益,多指卫生、救济、教育等事业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
热心/投身 + 公益
Nhiệt tình hoặc dấn thân vào các hoạt động vì cộng đồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
