1Danh từ
- hiệp hội
- hội
Ví dụ
Tā shì xiāofèizhě xiéhuì de huìyuán.
Anh ấy là hội viên của Hội Bảo vệ người tiêu dùng.
Gāi xiéhuì zhìlì yú bǎohù bīnwēi yèshēng dòngwù.
Hiệp hội này nỗ lực bảo vệ các loài động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng.
Zhōngguó Zúqiú Xiéhuì xuānbù le xīn de jiàoliàn míngdān.
Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc đã công bố danh sách huấn luyện viên mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为促进某项事业的发展而自愿组成的群众组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
[ngành nghề / lĩnh vực] + 协会
đặt sau danh từ chỉ lĩnh vực hoặc đối tượng để gọi tên tổ chức nghề nghiệp, xã hội. VD: 摄影协会 – Hội nhiếp ảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
