1Danh từ
- điểm chung
- điểm tương đồng
Ví dụ
Wǒmen liǎ yǒu hěn duō gòngtóngdiǎn, suǒyǐ hěn tándelái.
Hai chúng tôi có rất nhiều điểm chung nên nói chuyện rất hợp nhau.
Zhè liǎng mén yǔyán zài yǔfǎ shang yǒu bùshǎo gòngtóngdiǎn.
Hai ngôn ngữ này có khá nhiều điểm chung về ngữ pháp.
Xúnzhǎo liǎng guó de gòngtóngdiǎn yǒuzhùyú cùjìn hézuò.
Tìm kiếm những điểm tương đồng giữa hai nước có lợi cho việc thúc đẩy hợp tác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彼此共同具有的特点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和 B 的共同点在于……
Điểm chung giữa A và B nằm ở chỗ... VD: 两者的共同点在于追求效率。– Điểm chung của cả hai là đều theo đuổi hiệu quả.
有 / 缺乏 + 共同点
Có / thiếu điểm chung. VD: 他们缺乏共同点。– Họ thiếu những nét tương đồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
