1Động từ
- cùng có
- đồng sở hữu
- tổng cộng có
- có tất cả
Ví dụ
Zhè tào fángzi shì tāmen fūqī gòngyǒu de cáichǎn.
Căn nhà này là tài sản chung của hai vợ chồng họ.
Bǎohù huánjìng shì quán rénlèi gòngyǒu de zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của toàn nhân loại.
Wǒmen yōngyǒu gòngyǒu de měihǎo huíyì.
Chúng tôi có những ký ức đẹp đẽ chung.
Zhè ge bānjí gòngyǒu sānshí míng xuésheng.
Lớp học này có tổng cộng ba mươi học sinh.
Quán xiào gòngyǒu liǎng qiān duō míng shīshēng.
Toàn trường có tất cả hơn hai nghìn giáo viên và học sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
共同具有;总共有。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
共有 + con số + lượng từ + danh từ
diễn tả tổng số lượng hiện có. VD: 公司共有五十个员工。– Công ty có tất cả năm mươi nhân viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
