Chuyển đến nội dung
共有

gòngyǒu

Hán Việt: CỘNG HỮU

1Động từ

  1. cùng có
  2. đồng sở hữu
  3. tổng cộng có
  4. có tất cả

Ví dụ

  1. 这套房子是他们夫妻共有的财产。

    Zhè tào fángzi shì tāmen fūqī gòngyǒu de cáichǎn.

    Căn nhà này là tài sản chung của hai vợ chồng họ.

  2. 保护环境是全人类共有的责任。

    Bǎohù huánjìng shì quán rénlèi gòngyǒu de zérèn.

    Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của toàn nhân loại.

  3. 我们拥有共有的美好回忆。

    Wǒmen yōngyǒu gòngyǒu de měihǎo huíyì.

    Chúng tôi có những ký ức đẹp đẽ chung.

  4. 这个班级共有三十名学生。

    Zhè ge bānjí gòngyǒu sānshí míng xuésheng.

    Lớp học này có tổng cộng ba mươi học sinh.

  5. 全校共有两千多名师生。

    Quán xiào gòngyǒu liǎng qiān duō míng shīshēng.

    Toàn trường có tất cả hơn hai nghìn giáo viên và học sinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 共有财产 gòngyǒu cáichǎntài sản chung
  • 共有产权 gòngyǒu chǎnquánquyền sở hữu chung
  • 共有面积 gòngyǒu miànjīdiện tích chung
  • 共有特征 gòngyǒu tèzhēngđặc điểm chung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

共同具有;总共有。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

共有 + con số + lượng từ + danh từ

diễn tả tổng số lượng hiện có. VD: 公司共有五十个员工。– Công ty có tất cả năm mươi nhân viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

共
有

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1