Chuyển đến nội dung
其他

qítā

Hán Việt: KÌ THA

HSK3

1Đại từ

  1. khác
  2. người khác
  3. cái khác
  4. khác, những thứ khác, người khác
  5. khác, còn lại

Ví dụ

  1. 除了他,其他人都到了。

    Chúle tā, qítā rén dōu dào le.

    Ngoài anh ấy ra, những người khác đều đến rồi.

  2. 你还有其他问题吗?

    Nǐ hái yǒu qítā wèntí ma?

    Bạn còn câu hỏi nào khác không?

  3. 除了这个办法,我们没有其他选择了。

    Chúle zhè ge bànfǎ, wǒmen méiyǒu qítā xuǎnzé le.

    Ngoài cách này ra, chúng ta không còn lựa chọn nào khác.

  4. 除了这个办法,我们没有其他选择。

    Chúle zhè gè bànfǎ, wǒmen méiyǒu qítā xuǎnzé.

    Ngoài cách này ra, chúng ta không có lựa chọn nào khác.

  5. 除了这个核心难题,其他次要细节我们稍后再统一讨论。

    Chúle zhè ge héxīn nántí, qítā cìyào xìjié wǒmen shāohòu zài tǒngyī tǎolùn.

    Ngoài vấn đề mấu chốt này ra, các chi tiết phụ khác chúng ta sẽ để lát nữa thảo luận chung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 其他人 qítā rénngười khác
  • 其他事情 qítā shìqingviệc khác
  • 其他地方 qítā dìfangnơi khác
  • 其他问题 qítā wèntívấn đề khác
  • 其他方面 qítā fāngmiànphương diện khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

别的;代指所说以外的人或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

其他 ( + 的) + danh từ

dùng làm định ngữ chỉ sự vật/người khác ngoài đối tượng đã nhắc đến. VD: 其他同学都走了。– Các bạn khác đều về rồi.

除了……,其他……

ngoài... ra thì những cái khác/người khác.... VD: 除了数学,其他科目他都很好。– Trừ môn Toán ra, các môn khác anh ấy đều rất giỏi.

其他 + (lượng từ) + danh từ

dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị ngoài đối tượng đã nói ra. VD: 其他同学都去操场了。– Các bạn học khác đều ra sân vận động rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

其
他

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1