1Đại từ
- khác
- người khác
- cái khác
- khác, những thứ khác, người khác
- khác, còn lại
Ví dụ
Chúle tā, qítā rén dōu dào le.
Ngoài anh ấy ra, những người khác đều đến rồi.
Nǐ hái yǒu qítā wèntí ma?
Bạn còn câu hỏi nào khác không?
Chúle zhè ge bànfǎ, wǒmen méiyǒu qítā xuǎnzé le.
Ngoài cách này ra, chúng ta không còn lựa chọn nào khác.
Chúle zhè gè bànfǎ, wǒmen méiyǒu qítā xuǎnzé.
Ngoài cách này ra, chúng ta không có lựa chọn nào khác.
Chúle zhè ge héxīn nántí, qítā cìyào xìjié wǒmen shāohòu zài tǒngyī tǎolùn.
Ngoài vấn đề mấu chốt này ra, các chi tiết phụ khác chúng ta sẽ để lát nữa thảo luận chung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
别的;代指所说以外的人或事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
其他 ( + 的) + danh từ
dùng làm định ngữ chỉ sự vật/người khác ngoài đối tượng đã nhắc đến. VD: 其他同学都走了。– Các bạn khác đều về rồi.
除了……,其他……
ngoài... ra thì những cái khác/người khác.... VD: 除了数学,其他科目他都很好。– Trừ môn Toán ra, các môn khác anh ấy đều rất giỏi.
其他 + (lượng từ) + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị ngoài đối tượng đã nói ra. VD: 其他同学都去操场了。– Các bạn học khác đều ra sân vận động rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
