1Đại từ
- khác
- riêng
- khác, ngoài ra
- khác, còn lại
Ví dụ
Huàn lìng yī ge dìfang ba.
Đổi sang một nơi khác đi.
Wǒmen lìng zhǎo shíjiān zài tán.
Chúng ta tìm lúc khác nói chuyện sau.
Chúle zhè běn, lìng liǎng běn dōu shì wǒ de.
Ngoài quyển này ra, hai quyển khác đều là của tôi.
Chúle zhè tào fāng'àn, wǒmen lìng yǒu bèiyòng jìhuà yǐ fáng wànyī.
Ngoài phương án này ra, chúng tôi còn có kế hoạch dự phòng khác để phòng hờ.
Yí bùfen zījīn yòngyú yánfā xīn shèbèi, lìng yí bùfen zé tóuxiàng yuángōng jìnéng péixùn.
Một phần kinh phí được dùng để nghiên cứu thiết bị mới, phần còn lại thì đầu tư vào việc đào tạo kỹ năng cho nhân viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示在已有的之外;另外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
另 + số từ + lượng từ + danh từ
Chỉ người hoặc vật khác ngoài cái đã nêu. VD: 另一个人是谁?– Người kia là ai?
另 + động từ
Làm việc gì đó bằng cách khác hoặc vào dịp khác. VD: 另做打算。– Tính toán cách khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “另” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
