Chuyển đến nội dung
另

lìng

Hán Việt: LÁNH

HSK4

1Đại từ

  1. khác
  2. riêng
  3. khác, ngoài ra
  4. khác, còn lại

Ví dụ

  1. 换另一个地方吧。

    Huàn lìng yī ge dìfang ba.

    Đổi sang một nơi khác đi.

  2. 我们另找时间再谈。

    Wǒmen lìng zhǎo shíjiān zài tán.

    Chúng ta tìm lúc khác nói chuyện sau.

  3. 除了这本,另两本都是我的。

    Chúle zhè běn, lìng liǎng běn dōu shì wǒ de.

    Ngoài quyển này ra, hai quyển khác đều là của tôi.

  4. 除了这套方案,我们另有备用计划以防万一。

    Chúle zhè tào fāng'àn, wǒmen lìng yǒu bèiyòng jìhuà yǐ fáng wànyī.

    Ngoài phương án này ra, chúng tôi còn có kế hoạch dự phòng khác để phòng hờ.

  5. 一部分资金用于研发新设备,另一部分则投向员工技能培训。

    Yí bùfen zījīn yòngyú yánfā xīn shèbèi, lìng yí bùfen zé tóuxiàng yuángōng jìnéng péixùn.

    Một phần kinh phí được dùng để nghiên cứu thiết bị mới, phần còn lại thì đầu tư vào việc đào tạo kỹ năng cho nhân viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 另外 lìngwàingoài ra
  • 另一个人 lìng yí gè rénngười khác
  • 另想办法 lìng xiǎng bànfǎnghĩ cách khác
  • 另起炉灶 lìng qǐ lúzàolàm lại từ đầu / lập nhóm riêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在已有的之外;另外。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

另 + số từ + lượng từ + danh từ

Chỉ người hoặc vật khác ngoài cái đã nêu. VD: 另一个人是谁?– Người kia là ai?

另 + động từ

Làm việc gì đó bằng cách khác hoặc vào dịp khác. VD: 另做打算。– Tính toán cách khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

另

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “另” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1