1Động từ
- mạo phạm
- xúc phạm
- làm phật lòng
Ví dụ
Gāngcái wǒ shīyán le, wúyì màofàn nín.
Vừa nãy tôi lỡ lời, không hề cố ý mạo phạm ngài.
Rúguǒ yǒu màofàn zhī chù, hái qǐng duōduō bāohan.
Nếu có chỗ nào mạo phạm, mong bạn lượng thứ.
Tā de wúlǐ yánlùn màofàn le zàichǎng de suǒyǒu rén.
Phát ngôn thô lỗ của anh ta đã xúc phạm tất cả mọi người có mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
言语或行为没有礼貌,冲撞上级、长辈或对方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无意 + 冒犯 + tân ngữ
biểu thị việc xúc phạm hay làm phật lòng ai đó không phải do cố ý, thường dùng trong lời xin lỗi. VD: 我无意冒犯你。– Tôi không có ý mạo phạm bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
