Chuyển đến nội dung
冰冻冰凍

bīngdòng

HSK5

1Động từ

  1. đóng băng
  2. đông đá

Ví dụ

  1. 冬天湖面都冰冻了。

    Dōngtiān húmiàn dōu bīngdòng le.

    Mùa đông mặt hồ đều đóng băng hết rồi.

  2. 寒流来了,水管容易被冰冻。

    Hánliú lái le, shuǐguǎn róngyì bèi bīngdòng.

    Không khí lạnh tràn về, đường ống nước rất dễ bị đóng băng.

  3. 雨雪天气导致道路冰冻。

    Yǔxuě tiānqì dǎozhì dàolù bīngdòng.

    Thời tiết mưa tuyết dẫn đến mặt đường đóng băng.

2Tính từ

  1. ướp lạnh
  2. đông lạnh

Ví dụ

  1. 超市里有卖冰冻海鲜。

    Chāoshì lǐ yǒu mài bīngdòng hǎixiān.

    Trong siêu thị có bán hải sản đông lạnh.

  2. 夏天喝一杯冰冻果汁真舒服。

    Xiàtiān hē yì bēi bīngdòng guǒzhī zhēn shūfu.

    Mùa hè uống một ly nước ép ướp lạnh thật sảng khoái.

  3. 这些冰冻蔬菜非常方便烹饪。

    Zhèxiē bīngdòng shūcài fēicháng fāngbiàn pēngrèn.

    Những loại rau đông lạnh này rất tiện lợi khi nấu nướng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冰冻三尺 bīngdòng sān chǐbăng dày ba thước (chỉ chuyện tích tụ lâu ngày)
  • 冰冻海鲜 bīngdòng hǎixiānhải sản đông lạnh
  • 路面冰冻 lùmiàn bīngdòngmặt đường đóng băng
  • 冰冻果汁 bīngdòng guǒzhīnước trái cây ướp lạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因受冷而结成冰;也指冷冻保鲜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

冰冻三尺,非一日之寒

Thành ngữ: Băng dày ba thước không phải do cái lạnh một ngày tạo nên, dùng để chỉ sự việc tích tụ qua thời gian dài mới thành. VD: 矛盾的产生是冰冻三尺,非一日之寒。– Mâu thuẫn nảy sinh là do tích tụ lâu ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冰
冻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1