1Danh từ
- thời kỳ băng hà
- kỷ băng hà
Ví dụ
Kēxuéjiāmen duì bīnghé shíqī de qìhòu móshì jìnxíng le shēnrù yánjiū.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu sâu về mô hình khí hậu thời kỳ băng hà.
Zhè zhǒng zhíwù qǐyuán yú bīnghé shíqī.
Loài thực vật này có nguồn gốc từ thời kỳ băng hà.
Zài bīnghé shíqī, hǎipíngmiàn bǐ xiànzài dī hěn duō.
Vào thời kỳ băng hà, mực nước biển thấp hơn hiện nay rất nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地球表面大范围被冰川覆盖的地质时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
源于/追溯到 + 冰河时期
có nguồn gốc/truy nguyên về thời kỳ băng hà. VD: 该物种的历史可追溯到冰河时期。– Lịch sử loài này có thể truy nguyên về thời kỳ băng hà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
