Chuyển đến nội dung
冰淇淋

bīngqílín

Hán Việt: BĂNG KỲ LÂM

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个、支、盒、份

1Danh từ

  1. kem

Ví dụ

  1. 你想吃冰淇淋吗?

    Nǐ xiǎng chī bīngqílín ma?Bạn muốn ăn kem không?

  2. 夏天吃冰淇淋很舒服。

    Xiàtiān chī bīngqílín hěn shūfu.Mùa hè ăn kem rất sảng khoái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃冰淇淋 chī bīngqílínăn kem
  • 巧克力冰淇淋 qiǎokèlì bīngqílínkem sô-cô-la
  • 草莓冰淇淋 cǎoméi bīngqílínkem dâu tây
  • 冰淇淋店 bīngqílíndiànquán kem

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种冷冻乳制品甜食。

Ghi chú: Còn được viết là 冰激凌 (bīngjīlíng).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一个/支 + 冰淇淋

Lượng từ thường dùng cho kem que/cây là 支, kem ốc quế hoặc kem nói chung là 个. VD: 我买了一个冰淇淋。– Tôi đã mua một chiếc kem.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冰
淇
淋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1