Chuyển đến nội dung
冰激凌

bīngjīlíng

Hán Việt: BĂNG KÍCH LĂNG

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、支、盒

1Danh từ

  1. kem

Ví dụ

  1. 夏天吃冰激凌很舒服。

    Xiàtiān chī bīngjīlíng hěn shūfu.Mùa hè ăn kem rất sảng khoái.

  2. 我想要一个巧克力味的冰激凌。

    Wǒ xiǎng yào yí gè qiǎokèlì wèi de bīngjīlíng.Tôi muốn một que kem vị sô-cô-la.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃冰激凌 chī bīngjīlíngăn kem
  • 一个冰激凌 yī gè bīngjīlíngmột cây kem
  • 草莓冰激凌 cǎoméi bīngjīlíngkem dâu tây
  • 冰激凌店 bīngjīlíng diànquán kem

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种冷冻甜食,由水、乳制品、糖等制成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

hương vị + 冰激凌

kem vị gì đó. VD: 香草冰激凌 – kem vị vani.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冰
激
凌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1