Chuyển đến nội dung
冰箱

bīngxiāng

Hán Việt: BĂNG TƯƠNG

Danh từ

HSK3Lượng từ: 台、个

1Danh từ

  1. tủ lạnh

Ví dụ

  1. 牛奶放在冰箱里了。

    Niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ le.Sữa bò để trong tủ lạnh rồi.

  2. 我家买了一台新冰箱。

    Wǒ jiā mǎi le yì tái xīn bīngxiāng.Nhà tôi mới mua một chiếc tủ lạnh mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开冰箱 kāi bīngxiāngmở tủ lạnh
  • 关冰箱 guān bīngxiāngđóng tủ lạnh
  • 一台冰箱 yì tái bīngxiāngmột chiếc tủ lạnh
  • 放进冰箱 fàng jìn bīngxiāngcất vào tủ lạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保持低温的一种制冷设备,用来储存食物等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đồ vật + 放进冰箱(里)

cho thứ gì vào trong tủ lạnh. VD: 把西瓜放进冰箱里。– Cho dưa hấu vào trong tủ lạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冰
箱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “冰箱” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1