1Động từ
- ngưng tụ
- kết tinh
- cô đọng lại
Ví dụ
Zhè běn shū níngjùzhe quántǐ zuòzhě de xīnxuè.
Cuốn sách này kết tinh tâm huyết của tất cả các tác giả.
Shuǐzhēngqì yù lěng huì níngjù chéng xiǎo shuǐdī.
Hơi nước gặp lạnh sẽ ngưng tụ thành các giọt nước nhỏ.
Wǒmen xūyào níngjù gè fāng lìliang gòngtóng wánchéng mùbiāo.
Chúng ta cần tập hợp/gắn kết lực lượng các bên để cùng hoàn thành mục tiêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气体变成液体或液体变成固体;比喻聚集、积聚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凝聚 + 共识/力量/人心
kết nối, tập hợp lực lượng hoặc tư tưởng lại với nhau. VD: 凝聚团队力量。– Tập hợp sức mạnh của cả đội ngũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
