Chuyển đến nội dung
出入

chūrù

Hán Việt: XUẤT NHẬP

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. ra vào

Ví dụ

  1. 非工作人员请勿出入。

    Fēi gōngzuò rényuán qǐng wù chūrù.Người không có nhiệm vụ xin đừng ra vào.

  2. 图书馆门口每天有很多人出入。

    Túshūguǎn ménkǒu měitiān yǒu hěn duō rén chūrù.Trước cổng thư viện mỗi ngày có rất nhiều người ra vào.

2Danh từ

  1. sự chênh lệch
  2. sai số
  3. bất đồng

Ví dụ

  1. 这个结果和原来的计划有些出入。

    Zhè gè jiéguǒ hé yuánlái de jìhuà yǒuxiē chūrù.Kết quả này có chút chênh lệch so với kế hoạch ban đầu.

  2. 他的口供和事实有很大出入。

    Tā de kǒugòng hé shìshí yǒu hěn dà chūrù.Lời khai của anh ta có sự sai lệch rất lớn so với sự thật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自由出入 zìyóu chūrùtự do ra vào
  • 出入平安 chūrù píng'ānđi lại bình an
  • 大有出入 dà yǒu chūrùkhác biệt rất lớn
  • 有所出入 yǒu suǒ chūrùcó sự chênh lệch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出去和进来;指算账时的收入与支出;指相差、不一致之处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 跟 / 与 / 和 B 有出入

Biểu thị A có sự sai lệch, khác biệt so với B.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
入

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1