Chuyển đến nội dung
出境

chūjìng

Hán Việt: XUẤT CẢNH

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. xuất cảnh
  2. rời khỏi biên giới

Ví dụ

  1. 出境前请准备好护照和签证。

    Chūjìng qián qǐng zhǔnbèi hǎo hùzhào hé qiānzhèng.

    Trước khi xuất cảnh vui lòng chuẩn bị sẵn hộ chiếu và thị thực.

  2. 海关正在严格检查出境旅客的行李。

    Hǎiguān zhèngzài yángé jiǎnchá chūjìng lǚkè de xíngli.

    Hải quan đang kiểm tra nghiêm ngặt hành lý của hành khách xuất cảnh.

  3. 他因涉嫌经济犯罪被依法限制出境。

    Tā yīn shèxián jīngjì fànzuì bèi yīfǎ xiànzhì chūjìng.

    Anh ta bị hạn chế xuất cảnh theo luật định do tình nghi phạm tội kinh tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出境手续 chūjìng shǒuxùthủ tục xuất cảnh
  • 出境人员 chūjìng rényuánngười xuất cảnh
  • 出境旅游 chūjìng lǚyóudu lịch nước ngoài / du lịch xuất cảnh
  • 限制出境 xiànzhì chūjìnghạn chế xuất cảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

离开本国或本地国境(辖区)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出境 + tân ngữ / 出境旅游

Dùng như động từ không mang tân ngữ hoặc làm định ngữ cho danh từ phía sau. VD: 办理出境手续。– Làm thủ tục xuất cảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
境

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “出境” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1