1Động từ
- xuất cảnh
- rời khỏi biên giới
Ví dụ
Chūjìng qián qǐng zhǔnbèi hǎo hùzhào hé qiānzhèng.
Trước khi xuất cảnh vui lòng chuẩn bị sẵn hộ chiếu và thị thực.
Hǎiguān zhèngzài yángé jiǎnchá chūjìng lǚkè de xíngli.
Hải quan đang kiểm tra nghiêm ngặt hành lý của hành khách xuất cảnh.
Tā yīn shèxián jīngjì fànzuì bèi yīfǎ xiànzhì chūjìng.
Anh ta bị hạn chế xuất cảnh theo luật định do tình nghi phạm tội kinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
离开本国或本地国境(辖区)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出境 + tân ngữ / 出境旅游
Dùng như động từ không mang tân ngữ hoặc làm định ngữ cho danh từ phía sau. VD: 办理出境手续。– Làm thủ tục xuất cảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “出境” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
