Chuyển đến nội dung
哪个哪個

nǎge

Hán Việt: NẢ CÁ

Đại từ

HSK1

1Đại từ

  1. cái nào
  2. người nào
  3. cái nào, nào

Ví dụ

  1. 哪个是你的杯子?

    Cái nào là cốc của bạn?

  2. 这两件衣服,你喜欢哪个?

    Zhè liǎng jiàn yīfu, nǐ xǐhuan nǎge?Hai bộ quần áo này, bạn thích cái nào?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 哪个人 nǎge rénngười nào
  • 哪个好 nǎge hǎocái nào tốt
  • 选哪个 xuǎn nǎgechọn cái nào
  • 喜欢哪个 xǐhuan nǎgethích cái nào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

疑问代词,用于询问某一个人或事物。

Ghi chú: Đại từ nghi vấn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

哪个 + danh từ

Được dùng để hỏi đối tượng cụ thể nào đó trong một phạm vi. VD: 哪个人是经理?– Người nào là giám đốc?

哪个 + động từ / tính từ

Dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ để hỏi về sự lựa chọn. VD: 哪个比较好?– Cái nào tốt hơn?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

哪
个

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1