1Danh từ
- ngày tháng năm sinh
- ngày sinh
Ví dụ
Qǐng zài biàogé lǐ tiánxiě nǐ de chūshēngrìqī.
Xin vui lòng điền ngày tháng năm sinh của bạn vào biểu mẫu.
Hùzhào shang de chūshēngrìqī bìxū zhǔnquè wúwù.
Ngày sinh trên hộ chiếu phải hoàn toàn chính xác.
Tā de chūshēngrìqī shì èr líng líng líng nián wǔ yuè yī rì.
Ngày sinh của anh ấy là ngày 1 tháng 5 năm 2000.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个人出生的具体年月日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出生日期 + 是 + 年/月/日
Dùng để chỉ rõ ngày tháng năm sinh cụ thể của một người. VD: 我的出生日期是1995年10月2日。– Ngày sinh của tôi là ngày 2 tháng 10 năm 1995.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
