Chuyển đến nội dung
刀子

dāozi

Hán Việt: ĐAO TỬ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. dao
  2. con dao

Ví dụ

  1. 请递给我一把切水果的刀子。

    Qǐng dì gěi wǒ yì bǎ qiē shuǐguǒ de dāozi.Làm ơn chuyển cho tôi một con dao gọt hoa quả.

  2. 这把刀子太钝了,切不动肉。

    Zhè bǎ dāozi tài dùn le, qiē bu dòng ròu.Con dao này cùn quá, không cắt được thịt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把刀子 yì bǎ dāozimột con dao
  • 磨刀子 mó dāozimài dao
  • 小刀子 xiǎodāozidao nhỏ
  • 锋利的刀子 fēnglì de dāozicon dao sắc bén
  • 刀子嘴豆腐心 dāozizuǐ dòufuxīnkhẩu xà tâm phật (miệng dao ruột đậu phụ)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

切、割、削、砍、刺用的带刃的工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 刀子 + động từ (切/削/割)

Dùng dao để làm gì (cắt, gọt, gọt bút...). VD: 用刀子切菜。– Dùng dao thái rau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刀
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1