Chuyển đến nội dung
分机分機

fēnjī

Hán Việt: PHÂN CƠ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 部、个

1Danh từ

  1. máy nhánh
  2. số máy lẻ (điện thoại)

Ví dụ

  1. 请帮我转接财务部的分机。

    Qǐng bāng wǒ zhuǎnjiē cáiwùbù de fēnjī.Xin vui lòng chuyển máy cho tôi tới số máy lẻ của phòng tài vụ.

  2. 他的分机号码是808。

    Tā de fēnjī hàomǎ shì bābālíng.Số máy lẻ của anh ấy là 808.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分机号码 fēnjī hàomǎsố máy nhánh / số máy lẻ
  • 转分机 zhuǎn fēnjīchuyển số máy lẻ
  • 电话分机 diànhuà fēnjīmáy lẻ điện thoại
  • 拨打分机 bōdǎ fēnjīquay số máy lẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接在总机上的各部电话机。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

转 + số + 分机

Chuyển máy tới số máy lẻ nào đó. VD: 请转801分机。– Xin chuyển máy lẻ 801.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1