Chuyển đến nội dung
左右

zuǒyòu

Hán Việt: TẢ HỮU

Danh từTrợ từĐộng từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. bên trái và bên phải
  2. hai bên
  3. khoảng, chừng (đặt sau số lượng, thời gian)

Ví dụ

  1. 过马路时要先看左右两边。

    Guò mǎlù shí yào xiān kàn zuǒyòu liǎngbiān.Khi qua đường phải quan sát hai bên trái phải trước.

  2. 他环顾左右,发现并没有其他人。

    Tā huángù zuǒyòu, fāxiàn bìng méiyǒu qítā rén.Anh ấy nhìn quanh hai bên, phát hiện không có người nào khác.

2Trợ từ

  1. khoảng
  2. chừng (đặt sau số từ chỉ số lượng ước chừng)
  3. khoảng, xấp xỉ
  4. khoảng, chừng (đặt sau số từ)

Ví dụ

  1. 他大概三十岁左右。

    Tā dàgài sānshí suì zuǒyòu.Anh ấy tầm khoảng ba mươi tuổi.

  2. 我们预计明天下午两点左右到达目的地。

    Wǒmen yùjì míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn zuǒyòu dàodá mùdìdì.Chúng tôi dự kiến khoảng hai giờ chiều mai sẽ đến nơi.

3Động từ

  1. chi phối
  2. ảnh hưởng
  3. thao túng

Ví dụ

  1. 不要轻易被别人的意见所左右。

    Bú yào qīngyì bèi biérén de yìjiàn suǒ zuǒyòu.Đừng dễ dàng bị ý kiến của người khác chi phối.

  2. 情绪往往会左右一个人的判断力。

    Qíngxù wǎngwǎng huì zuǒyòu yí gè rén de pànduànlì.Cảm xúc thường chi phối khả năng phán đoán của một người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 环顾左右 huángù zuǒyòunhìn quanh hai bên
  • 左右摇摆 zuǒyòu yáobǎidao động ngả nghiêng
  • 受人左右 shòu rén zuǒyòubị người khác thao túng, chi phối
  • 左右逢源 zuǒyòuféngyuánlàm việc gì cũng thuận lợi, khéo léo mọi bề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

左和右两旁;用在数目字后面表示概数;支配、操纵。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + Lượng từ + Danh từ + 左右

Biểu thị số lượng ước chừng (khoảng chừng). VD: 教室里有二十个学生左右。– Trong lớp học có khoảng hai mươi học sinh.

被……所左右

Bị cái gì chi phối, thao túng. VD: 他的决定被个人情感所左右。– Quyết định của anh ấy bị tình cảm cá nhân chi phối.

大约 + Số từ/Thời gian / Số từ/Thời gian + 左右

Dùng để biểu thị số lượng hoặc thời gian ước chừng, không hoàn toàn chính xác. Trong đó, phó từ “大约” (khoảng, ước chừng) luôn đứng trước từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian; còn “左右” (khoảng, chừng, tầm) luôn đứng sau từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian. Lưu ý không dùng đồng thời cả hai từ cho cùng một con số.

早上八点左右他们就到了小周住的地方。 – Khoảng 8 giờ sáng họ đã tới chỗ ở của Tiểu Châu rồi.

妈妈大约用了三个小时准备这桌午饭。 – Mẹ mất khoảng ba tiếng để chuẩn bị mâm cơm trưa này.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

左
右

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1