Chuyển đến nội dung
辨明

biànmíng

Hán Việt: BIỆN MINH

Động từ

1Động từ

  1. phân biệt rõ
  2. làm sáng tỏ
  3. phân biệt rạch ròi

Ví dụ

  1. 我们必须辨明是非。

    Wǒmen bìxū biànmíng shìfēi.Chúng ta phải phân biệt rõ đúng sai.

  2. 在森林里,我们需要学会辨明方向。

    Zài sēnlín lǐ, wǒmen xūyào xuéhuì biànmíng fāngxiàng.Ở trong rừng, chúng ta cần học cách nhận biết rõ phương hướng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 辨明是非 biànmíng shìfēiphân biệt đúng sai
  • 辨明真伪 biànmíng zhēnwěiphân biệt thật giả
  • 辨明方向 biànmíng fāngxiàngxác định rõ phương hướng
  • 辨明真相 biànmíng zhēnxiànglàm rõ chân tướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

辨别清楚;弄明白。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

辨明 + danh từ trừu tượng (是非/真伪/方向)

Phân biệt hoặc nhận rõ một tính chất, sự việc nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

辨
明

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1