Chuyển đến nội dung
创业創業

chuàngyè

Hán Việt: SÁNG NGHIỆP

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. khởi nghiệp
  2. lập nghiệp

Ví dụ

  1. 大学毕业后,他选择自己创业。

    Dàxué bìyè hòu, tā xuǎnzé zìjǐ chuàngyè.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã chọn tự mình khởi nghiệp.

  2. 艰苦创业的精神值得我们学习。

    Jiānkǔ chuàngyè de jīngshén zhíde wǒmen xuéxí.Tinh thần khởi nghiệp gian khổ đáng để chúng ta học tập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自主创业 zìzhǔ chuàngyètự chủ khởi nghiệp
  • 艰苦创业 jiānkǔ chuàngyèkhởi nghiệp gian khổ
  • 创业者 chuàngyèzhěngười khởi nghiệp
  • 创业基金 chuàngyè jījīnquỹ khởi nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

开创事业,主要指创建企事业单位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……领域 + 创业

khởi nghiệp trong lĩnh vực nào đó. VD: 他打算在电商领域创业。– Anh ấy dự định khởi nghiệp trong lĩnh vực thương mại điện tử.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

创
业

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1