1Động từ
- không thiếu
- không hiếm
Ví dụ
Qīngniánrén zhōng bùfá yǒuzhìzhīshì.
Trong giới thanh niên không thiếu những người có chí hướng.
Lìshǐ shàng bùfá yǐshǎoshèngduō de zhùmíng zhànlì.
Trong lịch sử không thiếu những trận đánh nổi tiếng lấy ít thắng nhiều.
Xiàndài shèhuì zhōng bùfá rèxīn gōngyì de zhìyuànzhě.
Trong xã hội hiện đại không thiếu những tình nguyện viên nhiệt tình với hoạt động công ích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不缺少;有的是。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……中 + 不乏 + danh từ
ở một phạm vi nào đó không thiếu một đối tượng/hiện tượng cụ thể. VD: 队伍中不乏优秀人才。– Trong đội ngũ không thiếu nhân tài xuất sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
