Chuyển đến nội dung
行业行業

hángyè

Hán Việt: HÀNG NGHIỆP

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ngành nghề
  2. ngành

Ví dụ

  1. 随着科技发展,许多新兴行业应运而生。

    Suízhe kējì fāzhǎn, xǔduō xīnxīng hángyè yìngyùn'érshēng.Cùng với sự phát triển khoa học công nghệ, nhiều ngành nghề mới đã ra đời.

  2. 他在IT行业已经工作了十多年。

    Tā zài IT hángyè yǐjīng gōngzuò le shí duō nián.Anh ấy đã làm việc trong ngành công nghệ thông tin hơn mười năm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新兴行业 xīnxīng hángyèngành nghề mới nổi
  • 传统行业 chuántǒng hángyèngành nghề truyền thống
  • 行业标准 hángyè biāozhǔntiêu chuẩn ngành
  • 行业竞争 hángyè jìngzhēngcạnh tranh trong ngành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

工商业中的各个门类。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从事 + danh từ (tên lĩnh vực) + 行业

làm việc trong một ngành nghề nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

行
业

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1