Từ điển chưa có mục “剖”. Pinyin tham khảo: pōu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Rén de xiàba zài yīxué jiěpōu shang chēngwéi kē.
Phần cằm của người trong giải phẫu y học được gọi là hài (cằm).
Từ mục 颏
Wénzhāng shēnrù pōuxī le zhè yí shèhuì xiànxiàng.
Bài viết đã phân tích sâu sắc hiện tượng xã hội này.
Từ mục 剖析
Fǎyī zhèngzài duì sǐzhě jìnxíng shītǐ jiěpōu.
Bác sĩ pháp y đang tiến hành khám nghiệm tử thi người chết.
Từ mục 尸体解剖
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “剖” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
