1Danh từ
- nhà hát
- rạp hát
- nhà hát, rạp hát
Ví dụ
Jīnwǎn dà jùchǎng yǒu yì chǎng jīngcǎi de wǔdǎo yǎnchū.
Tối nay ở nhà hát lớn có một buổi biểu diễn múa rất đặc sắc.
Zhège jùchǎng kěyǐ róngnà liǎng qiān míng guānzhòng.
Nhà hát này có thể chứa được hai nghìn khán giả.
Guānzhòngmen lùxù zǒujìn le jùchǎng.
Khán giả lần lượt bước vào rạp hát.
Wǒmen zài jùchǎng kàn le yì chǎng jīngjù.
Chúng tôi xem một vở kinh kịch ở rạp hát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门用来演戏或放映电影的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 剧场 + 演出/看戏
Biểu thị việc biểu diễn hoặc thưởng thức nghệ thuật tại nhà hát. VD: 他们正在剧场排练新戏。– Họ đang tập dượt vở kịch mới ở nhà hát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “剧场” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
