1Danh từ
- tác dụng phụ
- phản ứng phụ
Ví dụ
Fùyòng zhè zhǒng yào kěnéng huì yǐnqǐ tóuyūn děng fùzuòyòng.Uống loại thuốc này có thể gây ra những tác dụng phụ như chóng mặt.
Zhè xiàng xīn zhèngcè suīrán yǒu hǎochu, dàn yě huì chǎnshēng yìxiē fùzuòyòng.Chính sách mới này tuy có lợi nhưng cũng đem lại một vài hệ lụy tiêu cực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
应用药物等伴随产生的与治疗目的无关的不良反应,也泛指附带产生的不良后果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
产生/出现 + 副作用
Xuất hiện phản ứng phụ không mong muốn. VD: 这种药不会产生明显的副作用。– Thuốc này sẽ không gây ra tác dụng phụ rõ rệt.
引起/带来 + 副作用
Dẫn đến hệ quả phụ/tác dụng ngoài ý muốn. VD: 过于严格的管理会带来副作用。– Quản lý quá nghiêm ngặt sẽ đem lại tác dụng ngược.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
