1Danh từ
- bài tập
- việc học tập
- môn học
- bài vở
- bài vở, bài tập
- sự chuẩn bị trước, bài vở
Ví dụ
Nǐ jīntiān de gōngkè zuò wán le ma?
Bài tập hôm nay của cậu đã làm xong chưa?
Tā de gōngkè yìzhí hěn hǎo.
Sức học của cậu ấy luôn rất tốt.
Chūmén lǚxíng qián wǒmen yào tíqián zuò zú gōngkè.
Trước khi đi du lịch chúng ta cần chuẩn bị tìm hiểu thật kỹ.
Zuò wán gōngkè yǐhòu wǒ cái kàn diànshì.
Sau khi làm xong bài vở tôi mới xem ti-vi.
Nǐ gōngkè fùxí hǎo le ma?
Bạn ôn tập bài vở xong chưa?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
学生按照规定学习的知识、技能或作业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做功课
Làm bài tập hoặc chuẩn bị kỹ thông tin, kiến thức trước khi làm gì. VD: 考试前要认真做功课。– Trước kỳ thi phải nghiêm túc ôn tập bài vở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
