Chuyển đến nội dung
功课功課

gōngkè

Hán Việt: CÔNG KHÓA

HSK4Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. bài tập
  2. việc học tập
  3. môn học
  4. bài vở
  5. bài vở, bài tập
  6. sự chuẩn bị trước, bài vở

Ví dụ

  1. 你今天的功课做完了吗?

    Nǐ jīntiān de gōngkè zuò wán le ma?

    Bài tập hôm nay của cậu đã làm xong chưa?

  2. 他的功课一直很好。

    Tā de gōngkè yìzhí hěn hǎo.

    Sức học của cậu ấy luôn rất tốt.

  3. 出门旅行前我们要提前做足功课。

    Chūmén lǚxíng qián wǒmen yào tíqián zuò zú gōngkè.

    Trước khi đi du lịch chúng ta cần chuẩn bị tìm hiểu thật kỹ.

  4. 做完功课以后我才看电视。

    Zuò wán gōngkè yǐhòu wǒ cái kàn diànshì.

    Sau khi làm xong bài vở tôi mới xem ti-vi.

  5. 你功课复习好了吗?

    Nǐ gōngkè fùxí hǎo le ma?

    Bạn ôn tập bài vở xong chưa?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做功课 zuò gōngkèlàm bài tập; chuẩn bị trước thông tin
  • 复习功课 fùxí gōngkèôn bài
  • 落下功课 là xià gōngkèbỏ lỡ bài học
  • 各门功课 gè mén gōngkècác môn học
  • 功课繁重 gōngkè fánzhòngbài vở nặng nề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学生按照规定学习的知识、技能或作业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

做功课

Làm bài tập hoặc chuẩn bị kỹ thông tin, kiến thức trước khi làm gì. VD: 考试前要认真做功课。– Trước kỳ thi phải nghiêm túc ôn tập bài vở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

功
课

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1