Chuyển đến nội dung
作业作業

zuòyè

Hán Việt: TÁC NGHIỆP

Danh từĐộng từ

HSK3Lượng từ: 份、本、门

1Danh từ

  1. bài tập
  2. bài tập về nhà

Ví dụ

  1. 我必须在晚饭前写完作业。

    Wǒ bìxū zài wǎnfàn qián xiěwán zuòyè.Tôi phải làm xong bài tập trước bữa tối.

  2. 老师留了很多家庭作业。

    Lǎoshī liú le hěn duō jiātíng zuòyè.Thầy giáo giao rất nhiều bài tập về nhà.

2Động từ

  1. làm việc
  2. thao tác

Ví dụ

  1. 工人们正在高空作业。

    Gōngrénmen zhèngzài gāokōng zuòyè.Các công nhân đang làm việc trên cao.

  2. 恶劣天气停止野外作业。

    Èliè tiānqì tíngzhǐ yěwài zuòyè.Thời tiết khắc nghiệt dừng các hoạt động thi công ngoài trời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家庭作业 jiātíng zuòyèbài tập về nhà
  • 做作业 zuò zuòyèlàm bài tập
  • 交作业 jiāo zuòyènộp bài tập
  • 高空作业 gāokōng zuòyèlàm việc trên cao
  • 检查作业 jiǎnchá zuòyèkiểm tra bài tập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

教师布置给学生完成的功课;从事某种生产或业务劳动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

做 / 写 + 作业

Động từ thường đi kèm mang nghĩa làm bài tập về nhà.

等……(的时候 / 以后),……

Giới từ “等” có nghĩa là 'chờ khi', 'đợi đến lúc', dùng để dẫn ra mốc thời gian hoặc điều kiện trước khi một hành động khác diễn ra. Vế sau thường kết hợp với phó từ “再” (mới) hoặc “就” (thì).

等客人都坐下以后,我们再开始吃。 – Đợi khách ngồi hết rồi chúng ta mới bắt đầu ăn.

等我写完作业,再跟你出去玩。 – Đợi mình làm xong bài tập rồi đi chơi với cậu.

Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn

主语 + (不 / 没 / 能愿动词) + 把 + 宾语 + 动词 + 在 / 到 + 地点

Câu chữ “把” dùng để diễn tả một hành động tác động lên đối tượng cụ thể (người hoặc vật đã xác định), làm cho đối tượng đó dịch chuyển sang một vị trí mới. Nếu câu có phó từ phủ định (不, 没) hoặc động từ năng nguyện (想, 要, 能, 可以...), các từ này bắt buộc phải đứng trước giới từ “把”, không được đặt sau “把” hay sau động từ chính.

我会把这些题都记在本子上。 – Mình sẽ ghi hết những câu này vào trong vở.

老师把作业本放到桌子上了。 – Cô giáo đã để vở bài tập lên trên bàn rồi.

Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

作
业

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1