1Động từ
- bao gồm cả
- kể cả
- ở bên trong
Ví dụ
Bāokuò tā zàinèi, yígòng lái le wǔ gè rén.
Tính cả anh ấy thì có tổng cộng năm người đến.
Suǒyǒu de fèiyong dōu zàinèi, bù xūyào lìngwài zài fù qián.
Tất cả chi phí đã bao gồm trong đó rồi, không cần trả thêm khoản nào nữa.
Suàn shang fúwùfèi zàinèi, zhè dùn fàn huāle sānbǎi kuài.
Tính cả phí dịch vụ, bữa cơm này tốn ba trăm tệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包括在里面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
包括……在内 / 算……在内
kể cả, bao gồm cả đối tượng nào đó. VD: 包括门票在内一共一百元。– Bao gồm cả vé vào cửa là một trăm tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
