1Danh từ
- chi phí
- phí tổn
- chi phí, lệ phí
Ví dụ
Zhè cì lǚxíng de fèiyong quánbù yóu gōngsī chéngdān.
Chi phí của chuyến du lịch lần này đều do công ty chi trả.
Zhèlǐ de yīliáo fèiyong bǐjiào gāo.
Chi phí y tế ở đây tương đối cao.
Suàn xiàlai, wǒmen yígòng huā le duōshao fèiyong?
Tính ra thì tổng cộng chúng ta đã tiêu hết bao nhiêu chi phí?
Zhè cì hánjià lǚxíng yígòng huā le liǎngqiān kuài qián de fèiyòng.
Chuyến du lịch kỳ nghỉ đông lần này tốn tổng cộng hai nghìn tệ chi phí.
Zhè cì huódòng de quánbù fèiyong yóu gōngsī chéngdān.
Toàn bộ chi phí của hoạt động lần này do công ty chi trả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
花费的钱财。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
承担 / 支付 + 费用
Gánh vác hoặc chi trả các khoản phí tổn phát sinh. VD: 支付全部费用 (trả toàn bộ chi phí).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
