Chuyển đến nội dung
费用費用

fèiyong

Hán Việt: PHÍ DỤNG

HSK4Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. chi phí
  2. phí tổn
  3. chi phí, lệ phí

Ví dụ

  1. 这次旅行的费用全部由公司承担。

    Zhè cì lǚxíng de fèiyong quánbù yóu gōngsī chéngdān.

    Chi phí của chuyến du lịch lần này đều do công ty chi trả.

  2. 这里的医疗费用比较高。

    Zhèlǐ de yīliáo fèiyong bǐjiào gāo.

    Chi phí y tế ở đây tương đối cao.

  3. 算下来,我们一共花了多少费用?

    Suàn xiàlai, wǒmen yígòng huā le duōshao fèiyong?

    Tính ra thì tổng cộng chúng ta đã tiêu hết bao nhiêu chi phí?

  4. 这次寒假旅行一共花了两千块钱的费用。

    Zhè cì hánjià lǚxíng yígòng huā le liǎngqiān kuài qián de fèiyòng.

    Chuyến du lịch kỳ nghỉ đông lần này tốn tổng cộng hai nghìn tệ chi phí.

  5. 这次活动的全部费用由公司承担。

    Zhè cì huódòng de quánbù fèiyong yóu gōngsī chéngdān.

    Toàn bộ chi phí của hoạt động lần này do công ty chi trả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 医疗费用 yīliáo fèiyongchi phí y tế
  • 生活费用 shēnghuó fèiyongchi phí sinh hoạt
  • 承担费用 chéngdān fèiyonggánh vác chi phí
  • 结算费用 jiésuàn fèiyongthanh toán viện phí/chi phí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

花费的钱财。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

承担 / 支付 + 费用

Gánh vác hoặc chi trả các khoản phí tổn phát sinh. VD: 支付全部费用 (trả toàn bộ chi phí).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

费
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1